Tin tứcPhật họcĐời SốngVăn HóaGiáo dụcGóc nhìnSự kiệnHoằng phápSức khỏeThiết kế Phật giáo Toggle navigation
*

Phật học đời sống, xin liệt kê những cách xưng hô theo lối Hán Việt cổ ngữ nhằm quý thầy tham khảo. Shop chúng tôi mạn phép tổng hợp các cách xưng hô theo lối Hán Việt cổ ngữ tự các bài viết trên mạng internet, sản xuất thành 1 bảng mang lại dễ tra cứu. Mong để giúp đỡ ích được cho chính mình đọc.

*

Bảng tổng hợp những cách xưng hô theo lối Hán Việt dành cho người đúng cúng giỗ

Ông Sơ = Cao Tổ Phụ高祖父Bà Sơ = Cao Tổ Mẫu高祖母Chít = Huyền Tôn玄孫Ông rứa = Tằng Tổ Phụ曾祖父Bà nỗ lực = Tằng Tổ Mẫu曾祖母Chắt = Tằng Tôn曾孫Ông Nội = Nội Tổ Phụ內祖父Bà Nội = Nội Tổ Mẫu內祖母Cháu Nội = Nội Tôn內孫Ông Nội Đã Mất = Nội Tổ Khảo內祖考Bà Nội Đã Mất = Nội Tổ Tỷ內祖妣Cháu Nội =Nội Tôn內孫Cháu Nối cái = Đích Tôn嫡孫Ông nước ngoài = ngoại Tổ Phụ外祖父Bà nước ngoài = ngoại Tổ Mẫu外祖母Ông nước ngoài = ngoại Công外公Bà nước ngoài = ngoại Bà外婆Ông ngoại Đã Mất = nước ngoài Tổ Khảo外祖考Bà ngoại Đã Mất = nước ngoài Tổ Tỷ外祖妣Cháu nước ngoài = ngoại Tôn外孫Ông Nội bà xã = Nhạc Tổ Phụ岳祖父Bà Nội vk = Nhạc Tổ Mẫu岳祖母Ông Nội bà xã Đã Mất = Nhạc Tổ Khảo岳祖考Bà Nội vk Đã Mất = Nhạc Tổ Tỷ岳祖妣Cháu Nội Rể = Tôn chị em Tế孫女婿Cha Đã Mất = Hiển Khảo顯考Mẹ Đã Mất = Hiển Tỷ顯妣Con Trai Mất thân phụ = Cô Tử孤子Con Gái Mất phụ thân = Cô Nữ孤女Con Trai Mất chị em = Ai Tử哀子Con Gái Mất người mẹ = Ai Nữ哀女Con Trai Mất Cả cha Và mẹ = Cô Ai Tử孤哀子Con Gái Mất Cả phụ vương Và mẹ = Cô Ai Nữ孤哀女Cha Ruột = Thân Phụ親父Cha Ghẻ = Kế Phụ繼父Cha Nuôi = dưỡng Phụ養父Cha Đỡ Đầu = Nghĩa Phụ義父Con Trai khủng (Con Cả) = Trưởng Tử長子Con Trai to = Trưởng Nam長男Con Trai máy Hai (Con Kế) = sản phẩm Nam次男Con Trai trang bị Hai (Con Kế)= thứ Nam次女Con Trai Út = Quý Nam季男Con Trai Út = Vãn Nam晚男Con Trai Nói bình thường = nam giới Tử男子Con Gái to (Con Cả) = Trưởng Nữ長女Con Gái Út = Quý Nữ季女Con Gái Út = Vãn Nữ晚女Con Gái Nói ChungNữ Tử女子Mẹ Ruột =Sinh Mẫu生母Mẹ Ruột = từ Mẫu慈母Mẹ Ghẻ = Kế Mẫu繼母Con Của Bà Vợ nhỏ Gọi cô vợ Lớn Của cha Là = Đích Mẫu嫡母Mẹ Nuôi = dưỡng Mẫu養母Mẹ Có ông xã Khác = giá bán Mẫu嫁母Má nhỏ tuổi (Tức Vợ nhỏ xíu Của Cha) = đồ vật Mẫu次母Mẹ Bị phụ thân Từ bỏ = Xuất Mẫu出母Bà Vú Nuôi = Nhũ Mẫu乳母Chú vợ = Thúc Nhạc叔岳Bác vk = Bá Nhạc伯岳Cháu Rể = Điệt cô bé Tế侄女婿Chú Ruột = Thúc Phụ叔父Vợ Của ChúThím = Thẩm嬸Bác Ruột = Bá Phụ伯父Cháu của chú Và bác Tự Xưng Là = Nội Điệt內姪Cha ông chồng = Chương Phụ嫜父Dâu bự = Trưởng Tức長媳Dâu sản phẩm = máy Tức次媳Dâu Út = Quý Tức季媳Dâu Nói tầm thường =Hôn Tử婚子Cha vợ (Sống) = Nhạc Phụ岳父Cha vợ (Chết) = nước ngoài Khảo外考Mẹ bà xã (Sống) = Nhạc Mẫu岳母Mẹ vk (Chết) = ngoại Tỷ外妣RểTế婿Chị, Em Gái Của phụ thân Ta Kêu bởi Cô = Thân Cô親姑Ta từ Xưng Là = Nội Điệt內姪Chồng của cô = Cô Trượng姑丈Chồng của cô = Tôn Trượng尊丈Chồng Của Dì = Di Trượng姨丈Chồng Của Dì = Biểu Trượng表丈CậuCựu Phụ舅父MợCựu Mẫu舅母MợCấm妗Ta tự Xưng Là = sinh Tôn甥孫Cậu vk = Cựu Nhạc舅岳Cháu Rể = sanh Tế甥婿Vợ = Chuyết Kinh拙荊Vợ chết Rồi =Tẩn嬪Ta từ Xưng Là = Lương Phu良夫Vợ nhỏ xíu = sản phẩm công nghệ Thê次妻Vợ nhỏ xíu = Trắc Thất測室Vợ to = Chánh Thất正室Vợ Sau = Kế Thất繼室Anh Ruột = Bào Huynh胞兄Em Trai = Bào Đệ胞弟Em Trai = Xá Đệ舍弟Em Gái = Bào Muội胞 妹Em Gái = Xá Muội舍 妹Chị Ruột = Bào Tỷ胞 姊Anh Rể = Tỷ Trượng姊 丈Anh Rể = Tỷ Phu姊夫Em Rể = Muội Trượng妹丈Em Rể = Muội Phu妹 夫Em Rể = Khâm Đệ襟弟Chị DâuTợ Phụ似婦Chị Dâu = Tẩu嫂Chị Dâu = Tẩu Tử嫂 子Em Dâu = Đệ Phụ弟 婦Em Dâu = Đệ Tức弟媳Chị ck = Đại Cô大 姑Em Gái Của ông chồng = đái Cô小姑Anh ông chồng = Phu Huynh夫兄Anh ChồngĐại Bá大伯Em Trai Của ChồngPhu Đệ夫弟Em Trai Của ChồngTiểu Thúc小叔Chị VợĐại Di大姨Em vk (Gái)Tiểu Di Tử小姨 子Em vk (Gái)Thê Muội妻妹Anh VợThê Huynh妻兄Anh vk = Đại Cựu大舅Anh vk = ngoại Huynh外兄Em vk (Trai) = nước ngoài Đệ外弟Em bà xã (Trai)Thê Đệ妻弟Em vk (Trai)Tiểu Cựu Tử小舅子Con Gái Đã có ChồngGiá Nữ嫁女Con Gái chưa có ChồngSương Nữ孀女Cha Ghẻ (Con từ Xưng)Chấp Tử執子Tớ TraiNghĩa Bộc義僕Tớ GáiNghĩa Nô義奴Cha chết Trước, Rồi Đến Ông Nội Chết. Tôn nhỏ Của Trưởng Tử Đứng Để Tang, điện thoại tư vấn LàĐích Tôn vượt Trọng嫡孫承重Cha chết Chưa ChônCố Phụ故父Mẹ chết Chưa ChônCố Mẫu故母Cha chết Đã ChônHiển Khảo 顯 考Mẹ chết Đã ChônHiển Tỷ顯 妣Mới ChếtTử死Đã Chôn tốt Hỏa TángVong亡Anh Ruột Của ChaĐường Bá堂伯Mình tự Xưng LàĐường Tôn堂孫Em Trai Của ChaĐường Thúc堂叔Chị và Em Gái Của ChaĐường Cô堂 姑Anh Em các bạn Với cha MìnhNiên Bá年伯Anh Em bạn Với cha MìnhQuý Thúc季叔Anh Em các bạn Với phụ vương MìnhLệnh Cô令姑Mình từ bỏ Xưng LàThiểm Điệt忝姪Mình từ bỏ Xưng LàLịnh Điệt令姪Bác Của phụ vương MìnhTổ Bá祖伯Chú Của cha MìnhTổ Thúc祖叔Cô Của thân phụ MìnhTổ Cô祖姑Con cháu Thì từ bỏ Xưng LàVân Tôn云孫Gia Tiên bên NộiNội Gia Tiên內家先Gia Tiên bên NgoạiNgoại Gia Tiên外家先Con vượt Lệnh chị em Đứng Ra Cúng đến ChaCung Thừa chủng loại Mệnh恭承母命Con thừa Lệnh phụ thân Đứng Ra Cúng mang đến MẹCung quá Phụ Mệnh恭承父命